Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
/
养鱼池
养鱼池
dưỡng ngư trì
ao nuôi cá
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ao nuôi cá
- 。
Ao cá này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ养鱼池
Phồn thể養魚池
dưỡng ngư trì
ao nuôi cá
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ao nuôi cá
- 。
Ao cá này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.