Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
/
养蜂业
养蜂业
dưỡng phong nghiệp
nghề nuôi ong; ngành nuôi ong
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghề nuôi ong; ngành nuôi ong
- 。
Nghề nuôi ong là một nghề cổ xưa.
- 貳名danh từ
ngành nuôi ong; nghề nuôi ong
- 。
Ngành nuôi ong là một ngành nông nghiệp quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ养蜂业
Phồn thể養蜂業
dưỡng phong nghiệp
nghề nuôi ong; ngành nuôi ong
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghề nuôi ong; ngành nuôi ong
- 。
Nghề nuôi ong là một nghề cổ xưa.
- 貳名danh từ
ngành nuôi ong; nghề nuôi ong
- 。
Ngành nuôi ong là một ngành nông nghiệp quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.