养蚕业

养蚕业
yǎngcán
dưỡng tằm nghiệp

nghề nuôi tằm; ngành tằm tang

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nghề nuôi tằm; ngành tằm tang

    • Ngành nuôi tằm là một ngành nông nghiệp quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê, con cừu)HỘI Ý
  • nhân(người (biến thể))BỘ

Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.