Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
/
养生法
养生法
dưỡng sinh pháp
phương pháp dưỡng sinh; chế độ ăn uống lành mạnh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phương pháp dưỡng sinh; chế độ ăn uống lành mạnh
- 。
Anh ấy có rất nhiều phương pháp dưỡng sinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
养生法
Phồn thể養生法
dưỡng sinh pháp
phương pháp dưỡng sinh; chế độ ăn uống lành mạnh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phương pháp dưỡng sinh; chế độ ăn uống lành mạnh
- 。
Anh ấy có rất nhiều phương pháp dưỡng sinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.