Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
/
养家
养家
dưỡng gia
nuôi gia đình; nuôi sống gia đình
2 nghĩa#27522
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nuôi gia đình; nuôi sống gia đình
- 。
Anh ấy một mình nuôi gia đình.
- 貳动động từ
nuôi gia đình; lo cho gia đình
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
养家
Phồn thể養家
dưỡng gia
nuôi gia đình; nuôi sống gia đình
2 nghĩa#27522
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nuôi gia đình; nuôi sống gia đình
- 。
Anh ấy một mình nuôi gia đình.
- 貳动động từ
nuôi gia đình; lo cho gia đình
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.