Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
/
养儿防老
养儿防老
dưỡng nhi phòng lão
nuôi con để nương tựa lúc về già [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nuôi con để nương tựa lúc về già [thành ngữ]
- 。
Nuôi con để phòng thân khi về già là quan niệm truyền thống của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
- 方phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
养儿防老
Phồn thể養兒防老
dưỡng nhi phòng lão
nuôi con để nương tựa lúc về già [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nuôi con để nương tựa lúc về già [thành ngữ]
- 。
Nuôi con để phòng thân khi về già là quan niệm truyền thống của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
- 方phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.