典型化

典型化
diǎnxínghuà
điển hình hoá

điển hình hóa; khái quát hóa thành điển hình

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    điển hình hóa; khái quát hóa thành điển hình

    • Chúng ta không nên rập khuôn bất kỳ ai.

  2. động từ

    ví dụ; trường hợp điển hình

    • Anh ấy đã điển hình hóa câu chuyện này.

  3. động từ

    điển hình hóa; sự điển hình hóa

    • Anh ấy đã điển hình hóa vai diễn này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.