具体而微

具体而微
érwēi
cụ thể nhi vi

thu nhỏ mà đầy đủ chi tiết; mô hình thu nhỏ [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thu nhỏ mà đầy đủ chi tiết; mô hình thu nhỏ [thành ngữ]

    • Mô hình này rất chi tiết và sống động.

  2. tính từ

    thu nhỏ mà đầy đủ chi tiết; bản thu nhỏ hoàn chỉnh

    • Mô hình này là một phiên bản thu nhỏ.

  3. tính từ

    thu nhỏ mà đầy đủ; mô hình thu nhỏ (đủ các phần nhưng quy mô nhỏ) [thành ngữ]

    • Mô hình này thể hiện toàn bộ thành phố một cách cụ thể và chi tiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.