Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
/
具体到
具体到
cụ thể đáo
cụ thể hóa thành; đi vào chi tiết của
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cụ thể hóa thành; đi vào chi tiết của
- 。
Xin hãy cụ thể hóa kế hoạch của bạn.
- 貳动động từ
đưa vào thực tế; áp dụng vào
- 。
Kế hoạch này cụ thể đến từng chi tiết.
- 參动động từ
cụ thể hóa thành; biểu hiện cụ thể ở
- 。
Xin hãy cụ thể hóa từng chi tiết.
- 肆动động từ
cụ thể đến; chi tiết đến mức
- 。
Xin hãy cụ thể hóa dự án này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ具体到
Phồn thể具體到
cụ thể đáo
cụ thể hóa thành; đi vào chi tiết của
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cụ thể hóa thành; đi vào chi tiết của
- 。
Xin hãy cụ thể hóa kế hoạch của bạn.
- 貳动động từ
đưa vào thực tế; áp dụng vào
- 。
Kế hoạch này cụ thể đến từng chi tiết.
- 參动động từ
cụ thể hóa thành; biểu hiện cụ thể ở
- 。
Xin hãy cụ thể hóa từng chi tiết.
- 肆动động từ
cụ thể đến; chi tiết đến mức
- 。
Xin hãy cụ thể hóa dự án này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.