其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
/
其貌不扬
其貌不扬
kỳ mạo bất dương
diện mạo tầm thường; xấu xí bình thường [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
diện mạo tầm thường; xấu xí bình thường [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy trông không có gì đặc biệt nhưng rất tài năng.
- 貳形tính từ
diện mạo bình thường, không nổi bật [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy trông không bắt mắt nhưng rất tài năng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ其貌不扬
Phồn thể其貌不揚
kỳ mạo bất dương
diện mạo tầm thường; xấu xí bình thường [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
diện mạo tầm thường; xấu xí bình thường [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy trông không có gì đặc biệt nhưng rất tài năng.
- 貳形tính từ
diện mạo bình thường, không nổi bật [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy trông không bắt mắt nhưng rất tài năng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.