其貌不扬

其貌不扬
màoyáng
kỳ mạo bất dương

diện mạo tầm thường; xấu xí bình thường [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    diện mạo tầm thường; xấu xí bình thường [thành ngữ]

    • Anh ấy trông không có gì đặc biệt nhưng rất tài năng.

  2. tính từ

    diện mạo bình thường, không nổi bật [thành ngữ]

    • Anh ấy trông không bắt mắt nhưng rất tài năng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cam(ngọt ngào, vừa lòng)HỘI Ý
  • nhất(một, chỉ thị)HỘI Ý
  • bát(tám, phân chia)BỘ

其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.