其乐融融

其乐融融
róngróng
kỳ lạc dung dung

vui vẻ hòa thuận; đầm ấm sum vầy [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vui vẻ hòa thuận; đầm ấm sum vầy [thành ngữ]

    • Cả nhà vui vẻ hòa thuận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cam(ngọt ngào, vừa lòng)HỘI Ý
  • nhất(một, chỉ thị)HỘI Ý
  • bát(tám, phân chia)BỘ

其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.