其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
/
其乐融融
其乐融融
kỳ lạc dung dung
vui vẻ hòa thuận; đầm ấm sum vầy [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vui vẻ hòa thuận; đầm ấm sum vầy [thành ngữ]
- 。
Cả nhà vui vẻ hòa thuận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ其乐融融
Phồn thể其樂融融
kỳ lạc dung dung
vui vẻ hòa thuận; đầm ấm sum vầy [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vui vẻ hòa thuận; đầm ấm sum vầy [thành ngữ]
- 。
Cả nhà vui vẻ hòa thuận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.