兵连祸结

兵连祸结
bīngliánhuòjié
binh liên hoạ kết

chiến tranh liên miên, họa loạn kéo dài [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chiến tranh liên miên, họa loạn kéo dài [thành ngữ]

    • Đất nước này bị chiến tranh tàn phá liên miên, đời sống nhân dân rất khổ cực.

  2. tính từ

    chiến tranh liên miên, họa hại chồng chất [thành ngữ]

    • Đất nước này bị chiến tranh tàn phá.

  3. tính từ

    chiến tranh liên miên, họa hại không dứt [thành ngữ]

    • Đất nước này chiến tranh liên miên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khâu(gò đất, đống)HỘI Ý
  • bát(tám, phân tán)BỘ

Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.