Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
/
兵精粮足
兵精粮足
binh tinh lương túc
binh lính tinh nhuệ, lương thảo dồi dào [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
binh lính tinh nhuệ, lương thảo dồi dào [thành ngữ]
- 。
Đội quân này binh tinh lương túc.
- 貳形tính từ
quân tinh nhuệ, lương thực đầy đủ [thành ngữ]
- ,。
Binh tinh lương túc, có thể xuất chinh rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo)BỘ
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)HÌNH THANH
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
兵精粮足
Phồn thể兵精糧足
binh tinh lương túc
binh lính tinh nhuệ, lương thảo dồi dào [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
binh lính tinh nhuệ, lương thảo dồi dào [thành ngữ]
- 。
Đội quân này binh tinh lương túc.
- 貳形tính từ
quân tinh nhuệ, lương thực đầy đủ [thành ngữ]
- ,。
Binh tinh lương túc, có thể xuất chinh rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo)BỘ
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)HÌNH THANH
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.