Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
/
兵强马壮
兵强马壮
binh cường mã tráng
binh hùng tướng mạnh; quân mạnh ngựa khỏe [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
binh hùng tướng mạnh; quân mạnh ngựa khỏe [thành ngữ]
- 。
Đội quân này binh cường mã tráng.
- 貳形tính từ
binh hùng tướng mạnh; quân đội hùng mạnh [thành ngữ]
- 。
Đội quân này rất hùng mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ兵强马壮
Phồn thể兵強馬壯
binh cường mã tráng
binh hùng tướng mạnh; quân mạnh ngựa khỏe [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
binh hùng tướng mạnh; quân mạnh ngựa khỏe [thành ngữ]
- 。
Đội quân này binh cường mã tráng.
- 貳形tính từ
binh hùng tướng mạnh; quân đội hùng mạnh [thành ngữ]
- 。
Đội quân này rất hùng mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.