兴旺发达

兴旺发达
xīngwàng
hưng vượng phát đạt

thịnh vượng phát đạt; hưng thịnh phát triển [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thịnh vượng phát đạt; hưng thịnh phát triển [thành ngữ]

    • Chúc bạn làm ăn phát đạt!

  2. thịnh vượng phát đạt; hưng thịnh [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.