Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
/
关门兔
关门兔
quan môn thỏ
(thể thao, khẩu) người chạy cuối cùng dọn đường (trong cuộc đua)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(thể thao, khẩu) người chạy cuối cùng dọn đường (trong cuộc đua)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ关门兔
Phồn thể關門兔
quan môn thỏ
(thể thao, khẩu) người chạy cuối cùng dọn đường (trong cuộc đua)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(thể thao, khẩu) người chạy cuối cùng dọn đường (trong cuộc đua)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.