Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
/
关节囊
关节囊
quan tiết nang
bao khớp (trong giải phẫu học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bao khớp (trong giải phẫu học)
- 。
Bao khớp là cấu trúc nối các xương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ关节囊
Phồn thể關節囊
quan tiết nang
bao khớp (trong giải phẫu học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bao khớp (trong giải phẫu học)
- 。
Bao khớp là cấu trúc nối các xương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.