Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
/
关系网
关系网
quan hệ võng
mạng lưới quan hệ (dựa trên qua lại đôi bên có lợi)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mạng lưới quan hệ (dựa trên qua lại đôi bên có lợi)
- 。
Anh ấy có một mạng lưới quan hệ rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
关系网
Phồn thể關係網
quan hệ võng
mạng lưới quan hệ (dựa trên qua lại đôi bên có lợi)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mạng lưới quan hệ (dựa trên qua lại đôi bên có lợi)
- 。
Anh ấy có một mạng lưới quan hệ rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.