Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
/
关卡
关卡
quan tạp
trạm kiểm soát; chốt gác; (bóng) giai đoạn khó khăn, thử thách
3 nghĩa#31736Lượng từ 道
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trạm kiểm soát; chốt gác; (bóng) giai đoạn khó khăn, thử thách
- 。
Chúng tôi đã vượt qua trạm kiểm soát.
- 貳名danh từ
trạm kiểm soát; (bóng) rào cản; chướng ngại; thủ tục rườm rà
- 。
Chúng tôi đã vượt qua tất cả các chướng ngại vật.
- 參名danh từ
trạm kiểm soát; chốt kiểm tra; ải (trong trò chơi: màn/level)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
关卡
Phồn thể關卡
quan tạp
trạm kiểm soát; chốt gác; (bóng) giai đoạn khó khăn, thử thách
3 nghĩa#31736Lượng từ 道
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trạm kiểm soát; chốt gác; (bóng) giai đoạn khó khăn, thử thách
- 。
Chúng tôi đã vượt qua trạm kiểm soát.
- 貳名danh từ
trạm kiểm soát; (bóng) rào cản; chướng ngại; thủ tục rườm rà
- 。
Chúng tôi đã vượt qua tất cả các chướng ngại vật.
- 參名danh từ
trạm kiểm soát; chốt kiểm tra; ải (trong trò chơi: màn/level)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.