路障

路障
zhàng
lộ chướng

chướng ngại trên đường; rào chắn đường

2 nghĩa#12243
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chướng ngại trên đường; rào chắn đường

    放在路上阻止通行的东西fàng zài lù shang zǔzhǐ tōngxíng de dōngxi

    • Hàng rào chắn đã chặn đường đi.

  2. danh từ

    chướng ngại trên đường; rào cản giao thông

    放在路上阻止人或车通行的东西fàng zài lù shang zǔzhǐ rén huò chē tōngxíng de dōngxi

    • Trên đường có chướng ngại vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bước chân)BỘ
  • các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH

Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.