Hai tay cùng nhau nâng một vật lên — đó là ý nghĩa của 'chung, cùng'.
/
共建房
共建房
cộng kiến phòng
nhà đồng sở hữu; nhà xây dựng chung
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà đồng sở hữu; nhà xây dựng chung
- 。
Họ sống trong một căn nhà đồng sở hữu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ共建房
Phồn thể共
cộng kiến phòng
nhà đồng sở hữu; nhà xây dựng chung
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà đồng sở hữu; nhà xây dựng chung
- 。
Họ sống trong một căn nhà đồng sở hữu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.