Hai tay cùng nhau nâng một vật lên — đó là ý nghĩa của 'chung, cùng'.
/
共存性
共存性
cộng tồn tính
tính tương thích; tính cộng tồn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính tương thích; tính cộng tồn
- 。
Phần mềm này có khả năng tương thích rất tốt.
- 貳名danh từ
tính tương thích; khả năng cùng tồn tại
- 。
Khả năng cùng tồn tại là có thể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
共存性
Phồn thể共
cộng tồn tính
tính tương thích; tính cộng tồn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính tương thích; tính cộng tồn
- 。
Phần mềm này có khả năng tương thích rất tốt.
- 貳名danh từ
tính tương thích; khả năng cùng tồn tại
- 。
Khả năng cùng tồn tại là có thể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.