Hai tay cùng nhau nâng một vật lên — đó là ý nghĩa của 'chung, cùng'.
/
共商
共商
cộng thương
cùng nhau thảo luận; cùng bàn bạc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cùng nhau thảo luận; cùng bàn bạc
- 。
Chúng ta cùng nhau thảo luận về tương lai.
- 貳动động từ
cùng nhau thương lượng; cùng bàn bạc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ共商
Phồn thể共
cộng thương
cùng nhau thảo luận; cùng bàn bạc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cùng nhau thảo luận; cùng bàn bạc
- 。
Chúng ta cùng nhau thảo luận về tương lai.
- 貳动động từ
cùng nhau thương lượng; cùng bàn bạc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.