Hai tay cùng nhau nâng một vật lên — đó là ý nghĩa của 'chung, cùng'.
/
共价键
共价键
cộng giá kiện
liên kết cộng hóa trị (hóa học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
liên kết cộng hóa trị (hóa học)
- 。
Liên kết cộng hóa trị là một loại liên kết hóa học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 介giới(ở giữa, trung gian)HÌNH THANH
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 建kiến(xây dựng)HÌNH THANH
Chiếc chìa khóa bằng kim loại được rèn giũa chắc chắn như công trình xây dựng.
共价键
Phồn thể共價鍵
cộng giá kiện
liên kết cộng hóa trị (hóa học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
liên kết cộng hóa trị (hóa học)
- 。
Liên kết cộng hóa trị là một loại liên kết hóa học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 介giới(ở giữa, trung gian)HÌNH THANH
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 建kiến(xây dựng)HÌNH THANH
Chiếc chìa khóa bằng kim loại được rèn giũa chắc chắn như công trình xây dựng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.