兰花指

兰花指
lánhuāzhǐ
lan hoa chỉ

cử chỉ ngón tay hoa lan (ngón cái và ngón giữa chụm lại, các ngón còn lại xòe ra) trong múa truyền thống

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cử chỉ ngón tay hoa lan (ngón cái và ngón giữa chụm lại, các ngón còn lại xòe ra) trong múa truyền thống

    • Cô ấy làm điệu lan hoa chỉ khi múa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.