兰摧玉折

兰摧玉折
láncuīzhé
lan tồi ngọc chiết

lan tàn ngọc gãy (tài năng trẻ mệnh yểu) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lan tàn ngọc gãy (tài năng trẻ mệnh yểu) [thành ngữ]

    • Tài năng trẻ chết yểu, thật đáng tiếc.

  2. tính từ

    lan tàn ngọc gãy (người tài đức mệnh yểu) [thành ngữ]

    • Anh ấy mất sớm khi còn trẻ, thật là một sự mất mát lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.