六神无主

六神无主
liùshénzhǔ
lục thần vô chủ

sáu thần không có chủ; hoảng loạn không biết xoay xở ra sao [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sáu thần không có chủ; hoảng loạn không biết xoay xở ra sao [thành ngữ]

    • Anh ấy sợ đến mất hồn mất vía.

  2. tính từ

    bối rối; choáng váng; không biết mình đang làm gì [thành ngữ]

    • Anh ấy sợ đến mức mất hồn mất vía.

  3. tính từ

    sáu hồn không chủ; hoảng loạn không biết làm gì [thành ngữ]

    • Anh ấy sợ đến mức hồn xiêu phách lạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.