Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
/
六月份
六月份
lục nguyệt phần
tháng Sáu; tháng 6
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tháng Sáu; tháng 6
- 。
Thời tiết tháng sáu rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 分phân(chia, phần)HÌNH THANH
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
六月份
Phồn thể六
lục nguyệt phần
tháng Sáu; tháng 6
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tháng Sáu; tháng 6
- 。
Thời tiết tháng sáu rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 分phân(chia, phần)HÌNH THANH
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.