Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
六扇门
cơ quan công quyền; (lịch sử) Lục Phiến Môn (cơ quan tư pháp thời phong kiến Trung Quốc)
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơ quan công quyền; (lịch sử) Lục Phiến Môn (cơ quan tư pháp thời phong kiến Trung Quốc)
- 。
Lục Phiến Môn là tên gọi khác của nha môn thời cổ đại.
- 貳名danh từ
cửa quan; (khẩu) bộ máy công quyền; nha môn (cơ quan chính quyền thời xưa)
- 參名danh từ
(trong truyện võ hiệp) cơ quan mật thám; lực lượng cảnh sát đặc biệt (Lục Phiến Môn)
- 。
Lục Phiến Môn là nha môn của bộ khoái thời cổ đại.
解字
GIẢI TỰcơ quan công quyền; (lịch sử) Lục Phiến Môn (cơ quan tư pháp thời phong kiến Trung Quốc)
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơ quan công quyền; (lịch sử) Lục Phiến Môn (cơ quan tư pháp thời phong kiến Trung Quốc)
- 。
Lục Phiến Môn là tên gọi khác của nha môn thời cổ đại.
- 貳名danh từ
cửa quan; (khẩu) bộ máy công quyền; nha môn (cơ quan chính quyền thời xưa)
- 參名danh từ
(trong truyện võ hiệp) cơ quan mật thám; lực lượng cảnh sát đặc biệt (Lục Phiến Môn)
- 。
Lục Phiến Môn là nha môn của bộ khoái thời cổ đại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.