六扇门

六扇门
liùshànmén
lục phiến môn

cơ quan công quyền; (lịch sử) Lục Phiến Môn (cơ quan tư pháp thời phong kiến Trung Quốc)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cơ quan công quyền; (lịch sử) Lục Phiến Môn (cơ quan tư pháp thời phong kiến Trung Quốc)

    • Lục Phiến Môn là tên gọi khác của nha môn thời cổ đại.

  2. danh từ

    cửa quan; (khẩu) bộ máy công quyền; nha môn (cơ quan chính quyền thời xưa)

  3. danh từ

    (trong truyện võ hiệp) cơ quan mật thám; lực lượng cảnh sát đặc biệt (Lục Phiến Môn)

    • Lục Phiến Môn là nha môn của bộ khoái thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.