Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公车
公车
công xa
xe buýt; xe khách công cộng
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12892
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xe buýt; xe khách công cộng
中供公众乘坐的汽车gōng zhòngshù chéngzuò de qìchē
- 。
Tôi đi xe buýt đến trường.
- 貳名danh từ
xe công; xe của cơ quan
中机关或单位为工作需要而拥有的汽车jīguān huò dānwèi wèi gōngzuò xūyào érn yǒngyǒu de qìchē
- 。
Chiếc xe công này là xe mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
公车
Phồn thể公車
công xa
xe buýt; xe khách công cộng
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12892
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xe buýt; xe khách công cộng
中供公众乘坐的汽车gōng zhòngshù chéngzuò de qìchē
- 。
Tôi đi xe buýt đến trường.
- 貳名danh từ
xe công; xe của cơ quan
中机关或单位为工作需要而拥有的汽车jīguān huò dānwèi wèi gōngzuò xūyào érn yǒngyǒu de qìchē
- 。
Chiếc xe công này là xe mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.