公证

公证
gōngzhèng
công chứng

công chứng; chứng thực (pháp lý)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#37857
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    công chứng; chứng thực (pháp lý)

    • Tài liệu này cần được công chứng.

  2. danh từ

    công chứng; chứng thực (công chứng)

    • Tài liệu này cần được công chứng.

  3. danh từ

    công chứng; chứng nhận công khai

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.