Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公认
公认
công nhận
được công nhận rộng rãi; được mọi người thừa nhận
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#24980
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
được công nhận rộng rãi; được mọi người thừa nhận
- 。
Anh ấy là một giáo viên giỏi được công nhận.
- 貳动động từ
được công nhận rộng rãi; được thừa nhận chung
- 。
Đây là sự thật được công nhận.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 忍nhẫn(chịu đựng, nhẫn nại)HÌNH THANH
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
公认
Phồn thể公認
công nhận
được công nhận rộng rãi; được mọi người thừa nhận
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#24980
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
được công nhận rộng rãi; được mọi người thừa nhận
- 。
Anh ấy là một giáo viên giỏi được công nhận.
- 貳动động từ
được công nhận rộng rãi; được thừa nhận chung
- 。
Đây là sự thật được công nhận.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.