公筷母匙

公筷母匙
gōngkuàichí
công khoái mẫu thi

đũa gắp chung và muỗng múc chung dùng trong bữa ăn tập thể để giữ vệ sinh (Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đũa gắp chung và muỗng múc chung dùng trong bữa ăn tập thể để giữ vệ sinh (Đài Loan)

    • Chúng tôi dùng đũa và thìa chung để ăn cơm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.