公积金

公积金
gōngjīn
công tích kim

quỹ tích lũy công; quỹ dự trữ chung (thường dùng cho quỹ nhà ở)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quỹ tích lũy công; quỹ dự trữ chung (thường dùng cho quỹ nhà ở)

    • Quỹ dự phòng là tiền của công ty.

  2. danh từ

    quỹ tích lũy công; quỹ dự phòng chung

    • Quỹ tích lũy có thể dùng để mua nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.