Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公租房
公租房
công tô phòng
nhà ở công cộng; nhà công
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà ở công cộng; nhà công
- 。
Nhà ở công cộng do chính phủ cung cấp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 且thư(tạm thời, thêm vào)HÌNH THANH
Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.
公租房
Phồn thể公
công tô phòng
nhà ở công cộng; nhà công
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà ở công cộng; nhà công
- 。
Nhà ở công cộng do chính phủ cung cấp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.