公租房

公租房
gōngfáng
công tô phòng

nhà ở công cộng; nhà công

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà ở công cộng; nhà công

    • Nhà ở công cộng do chính phủ cung cấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.