公私兼顾

公私兼顾
gōngjiān
công tư kiêm cố

vừa lo việc công vừa lo việc tư; kiêm cố cả công lẫn tư [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vừa lo việc công vừa lo việc tư; kiêm cố cả công lẫn tư [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn cân bằng được cả việc công và việc tư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.