公爵夫人

公爵夫人
gōngjuérén
công tước phu nhân

công tước phu nhân; nữ công tước

1 nghĩa#18394
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    công tước phu nhân; nữ công tước

    • Công tước phu nhân rất xinh đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.