公然表示

公然表示
gōngránbiǎoshì
công nhiên biểu thị

công khai tuyên bố; ngang nhiên bày tỏ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    công khai tuyên bố; ngang nhiên bày tỏ

    • Anh ấy công khai bày tỏ sự phản đối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.