Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公然表示
公然表示
công nhiên biểu thị
công khai tuyên bố; ngang nhiên bày tỏ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
công khai tuyên bố; ngang nhiên bày tỏ
- 。
Anh ấy công khai bày tỏ sự phản đối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公然表示
Phồn thể公
công nhiên biểu thị
công khai tuyên bố; ngang nhiên bày tỏ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
công khai tuyên bố; ngang nhiên bày tỏ
- 。
Anh ấy công khai bày tỏ sự phản đối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.