公民投票

公民投票
gōngmíntóupiào
công dân đầu phiếu

trưng cầu dân ý; toàn dân bỏ phiếu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trưng cầu dân ý; toàn dân bỏ phiếu

    • Trưng cầu dân ý là biểu hiện của dân chủ.

  2. danh từ

    trưng cầu dân ý

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.