Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公民投票
公民投票
công dân đầu phiếu
trưng cầu dân ý; toàn dân bỏ phiếu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trưng cầu dân ý; toàn dân bỏ phiếu
- 。
Trưng cầu dân ý là biểu hiện của dân chủ.
- 貳名danh từ
trưng cầu dân ý
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 殳thù(vũ khí dùng để ném/đánh)HÌNH THANH
Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.
公民投票
Phồn thể公
công dân đầu phiếu
trưng cầu dân ý; toàn dân bỏ phiếu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trưng cầu dân ý; toàn dân bỏ phiếu
- 。
Trưng cầu dân ý là biểu hiện của dân chủ.
- 貳名danh từ
trưng cầu dân ý
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 殳thù(vũ khí dùng để ném/đánh)HÌNH THANH
Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.