公民义务

公民义务
gōngmín
công dân nghĩa vụ

nghĩa vụ công dân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nghĩa vụ công dân

    • Thực hiện nghĩa vụ công dân là trách nhiệm của mỗi người.

  2. danh từ

    nghĩa vụ công dân

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.