公文包

公文包
gōngwénbāo
công văn bao

cặp tài liệu; cặp da công sở

2 nghĩa#19464
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cặp tài liệu; cặp da công sở

    • Anh ấy đang cầm một chiếc cặp tài liệu.

  2. danh từ

    cặp đựng tài liệu; cặp công văn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.