公式化

公式化
gōngshìhuà
công thức hoá

công thức hóa; hình thức hóa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    công thức hóa; hình thức hóa

    • Chúng ta cần công thức hóa quá trình này.

  2. danh từ

    công thức hóa; sáo mòn (trong nghệ thuật)

    • Anh ấy phản đối sự công thức hóa trong nghệ thuật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.