Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公式化
公式化
công thức hoá
công thức hóa; hình thức hóa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
công thức hóa; hình thức hóa
- 。
Chúng ta cần công thức hóa quá trình này.
- 貳名danh từ
công thức hóa; sáo mòn (trong nghệ thuật)
- 。
Anh ấy phản đối sự công thức hóa trong nghệ thuật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公式化
Phồn thể公
công thức hoá
công thức hóa; hình thức hóa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
công thức hóa; hình thức hóa
- 。
Chúng ta cần công thức hóa quá trình này.
- 貳名danh từ
công thức hóa; sáo mòn (trong nghệ thuật)
- 。
Anh ấy phản đối sự công thức hóa trong nghệ thuật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.