公开赛

公开赛
gōngkāisài
công khai tái

giải đấu mở rộng; giải vô địch mở rộng

1 nghĩa#32455
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giải đấu mở rộng; giải vô địch mở rộng

    • Anh ấy đã thắng giải đấu mở rộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.