公子哥儿

公子哥儿
gōngr
công tử ca nhi

công tử bột; cậu ấm nhà giàu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    công tử bột; cậu ấm nhà giàu

    • Anh ta là một công tử bột.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.