Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公子哥儿
公子哥儿
công tử ca nhi
công tử bột; cậu ấm nhà giàu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
công tử bột; cậu ấm nhà giàu
- 。
Anh ta là một công tử bột.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 可khả(có thể, chấp thuận)HÌNH THANH
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
公子哥儿
Phồn thể公子哥兒
công tử ca nhi
công tử bột; cậu ấm nhà giàu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
công tử bột; cậu ấm nhà giàu
- 。
Anh ta là một công tử bột.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 可khả(có thể, chấp thuận)HÌNH THANH
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.