Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公因式
公因式
công nhân thức
nhân tử chung; thừa số chung
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhân tử chung; thừa số chung
- 。
Hãy tìm công nhân thức của hai số này.
- 貳名danh từ
nhân tử chung (trong biểu thức toán học)
- 。
Hãy tìm ước chung của hai số này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公因式
Phồn thể公
công nhân thức
nhân tử chung; thừa số chung
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhân tử chung; thừa số chung
- 。
Hãy tìm công nhân thức của hai số này.
- 貳名danh từ
nhân tử chung (trong biểu thức toán học)
- 。
Hãy tìm ước chung của hai số này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.