Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公因子
公因子
công nhân tử
nhân tử chung; ước chung (toán học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhân tử chung; ước chung (toán học)
- 。
Hãy tìm các ước chung của hai số này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公因子
Phồn thể公
công nhân tử
nhân tử chung; ước chung (toán học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhân tử chung; ước chung (toán học)
- 。
Hãy tìm các ước chung của hai số này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.