公因子

公因子
gōngyīn
công nhân tử

nhân tử chung; ước chung (toán học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân tử chung; ước chung (toán học)

    • Hãy tìm các ước chung của hai số này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.