公共关系

公共关系
gōnggòngguān
công cộng quan hệ

quan hệ công cộng; quan hệ công chúng (PR)

1 nghĩa#46754
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quan hệ công cộng; quan hệ công chúng (PR)

    • Anh ấy phụ trách quan hệ công chúng của công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.