Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公共关系
公共关系
công cộng quan hệ
quan hệ công cộng; quan hệ công chúng (PR)
1 nghĩa#46754
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan hệ công cộng; quan hệ công chúng (PR)
- 。
Anh ấy phụ trách quan hệ công chúng của công ty.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
公共关系
Phồn thể公共關係
công cộng quan hệ
quan hệ công cộng; quan hệ công chúng (PR)
1 nghĩa#46754
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan hệ công cộng; quan hệ công chúng (PR)
- 。
Anh ấy phụ trách quan hệ công chúng của công ty.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.