Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公共假期
公共假期
công cộng giá kỳ
ngày nghỉ lễ; ngày nghỉ công cộng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngày nghỉ lễ; ngày nghỉ công cộng
- 。
Chúng tôi đi du lịch vào kỳ nghỉ lễ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 叚giả(mượn, giả tạo)HÌNH THANH
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
公共假期
Phồn thể公
công cộng giá kỳ
ngày nghỉ lễ; ngày nghỉ công cộng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngày nghỉ lễ; ngày nghỉ công cộng
- 。
Chúng tôi đi du lịch vào kỳ nghỉ lễ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 叚giả(mượn, giả tạo)HÌNH THANH
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.