公共交通

公共交通
gōnggòngjiāotōng
công cộng giao thông

giao thông công cộng; phương tiện công cộng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giao thông công cộng; phương tiện công cộng

    • Tôi thích đi phương tiện giao thông công cộng.

  2. danh từ

    xe buýt; phương tiện giao thông công cộng

    • Tôi đi làm bằng phương tiện giao thông công cộng mỗi ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.