Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公共交通
公共交通
công cộng giao thông
giao thông công cộng; phương tiện công cộng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giao thông công cộng; phương tiện công cộng
- 。
Tôi thích đi phương tiện giao thông công cộng.
- 貳名danh từ
xe buýt; phương tiện giao thông công cộng
- 。
Tôi đi làm bằng phương tiện giao thông công cộng mỗi ngày.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
公共交通
Phồn thể公
công cộng giao thông
giao thông công cộng; phương tiện công cộng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giao thông công cộng; phương tiện công cộng
- 。
Tôi thích đi phương tiện giao thông công cộng.
- 貳名danh từ
xe buýt; phương tiện giao thông công cộng
- 。
Tôi đi làm bằng phương tiện giao thông công cộng mỗi ngày.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.