公倍数

公倍数
gōngbèishù
công bội số

bội số chung

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bội số chung

    • Sáu là bội số chung của hai và ba.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.